Trang này giới thiệu các từ tượng thanh, tượng hình trong truyện tranh 4 khung gốc của scrumble, kèm theo nghĩa bằng tiếng Việt. Mỗi từ dẫn thẳng đến truyện tranh có từ đó.
ahaha あはは!
tiếng cười sảng khoái, vui vẻ
Xem trong truyện tranh →
bikubiku びくびく
run rẩy vì sợ hãi, lo lắng
Xem trong truyện tranh →
boroboro ボロボロ
mòn và sứt mẻ nặng; vỡ vụn thành từng mảnh
Xem trong truyện tranh →
een えーん!
khóc òa thật to
Xem trong truyện tranh →
eeneen えーんえーん
khóc to, nức nở
Xem trong truyện tranh →
fufu' ふふっ
một tiếng cười khẽ, cười khúc khích
Xem trong truyện tranh →
geragera げらげら
cười thành tiếng; cười lớn; cười sảng khoái vang dội
Xem trong truyện tranh →
guchaa ぐちゃ~
bừa bộn, đồ đạc vương vãi khắp nơi
Xem trong truyện tranh →
gufufu ぐふふ
một tiếng cười khẽ tinh quái đầy thích thú
Xem trong truyện tranh →
guruguru ぐるぐる
mắt quay vòng, đầu óc quay cuồng; xoay vòng vòng; xoay vòng vòng, mắt quay cuồng; đuôi quay vòng vòng; suy nghĩ cứ quay vòng vòng
Xem trong truyện tranh →
gusun ぐすん
một tiếng sụt sịt; sụt sịt, rên khe khẽ; sụt sịt nhẹ, khóc thầm; sụt sịt nhẹ, nức nở khe khẽ
Xem trong truyện tranh →
gyaa' ぎゃーっ
tiếng hét kinh hoàng, la lên hoảng loạn
Xem trong truyện tranh →
gyo' ぎょっ!
giật mình vì sốc bất ngờ; giật mình vì sốc; một tiếng hít mạnh vì giật mình
Xem trong truyện tranh →
harahara はらはら
lo lắng vì hồi hộp
Xem trong truyện tranh →
ho' ほっ
một tiếng thở phào nhẹ nhõm; thở phào nhẹ nhõm
Xem trong truyện tranh →
hokuhoku ほくほく
rạng rỡ vì mãn nguyện và hạnh phúc; bí nóng hổi, mềm thơm, khiến người ta rạng rỡ thích thú
Xem trong truyện tranh →
iraira イライラ
bực bội và khó chịu
Xem trong truyện tranh →
jiin じぃーん
một cảm giác xúc động sâu sắc và ấm áp; vô cùng xúc động
Xem trong truyện tranh →
jirijiri じりじり
nhích về phía trước từng chút một; xèo xèo và bỏng rát dưới sức nóng dữ dội; nướng trên than nóng
Xem trong truyện tranh →
kara' カラッ
hoàn toàn trống rỗng
Xem trong truyện tranh →
kukuku... くくく……
cười khúc khích cố nén
Xem trong truyện tranh →
kusukusu くすくす
khẽ cười khúc khích; cười khúc khích nhỏ, cố nén cười
Xem trong truyện tranh →
meromero めろめろ
mê mẩn hoàn toàn
Xem trong truyện tranh →
moyamoya もやもや
hơi nước mờ mịt, tầm nhìn mờ; bồn chồn, không thể quyết định; phân vân trước chiếc bánh hấp dẫn; vẫn phân vân trước ly parfait hấp dẫn; tưởng tượng dango mà vẫn không biết chọn; tưởng tượng khoai lang nướng mà vẫn chưa quyết
Xem trong truyện tranh →
mu' むっ
trông cau có, bực bội
Xem trong truyện tranh →
nika' にかっ
nụ cười rộng đầy tự hào và mãn nguyện
Xem trong truyện tranh →
nikoniko にこにこ
mỉm cười vui vẻ, rạng rỡ; mỉm cười vui vẻ; cười rạng rỡ; mỉm cười ấm áp; nụ cười ấm áp, rạng rỡ
Xem trong truyện tranh →
punpun ぷんぷん
rõ ràng tức giận, bốc hỏa; bốc hỏa vì tức giận
Xem trong truyện tranh →
ranran らんらん
cảm thấy vui tươi, nhẹ nhõm
Xem trong truyện tranh →
runrun るんるん
vừa đi vừa ngân nga vui vẻ; ngân nga vui vẻ; tâm trạng vui vẻ; tâm trạng vui vẻ, ngân nga
Xem trong truyện tranh →
shikushiku しくしく
khóc lặng lẽ
Xem trong truyện tranh →
tohoho... とほほ…
ôi trời...
Xem trong truyện tranh →
ukiuki うきうき
đi quanh vui vẻ, hào hứng; vui vẻ và hào hứng
Xem trong truyện tranh →
unzari うんざり
cảm thấy chán ngán và bực bội
Xem trong truyện tranh →
waiwai わいわい
tiếng trò chuyện rộn ràng, đông vui tấp nập; tiếng trò chuyện rộn ràng, vui như hội
Xem trong truyện tranh →
wakuwaku わくわく
háo hức mong chờ; háo hức mong chờ, đầy phấn khích; háo hức mong chờ
Xem trong truyện tranh →